(View: 838376)
Chủ nhật đầu tháng 1, Chùa Vô Môn có tổ chức ba ngày tu tập từ 6.00Giờ chiều thứ Sáu đến 6.00Giờ chiều chủ nhật. Chủ nhật đầu tháng 1 là NGÀY 5 THÁNG 1 NĂM 2020. Xin liên lạc số điện thoại (714) 206-1024 để biết thêm chi tiết.
(View: 49258)
Hấp hối có nghĩa là gần chết. Có nhiều từ đồng nghĩa cùng biểu đạt cho trạng thái này như đang lâm chung, thời gian cận tử, lúc sắp chết… Độ ở đây mang ý nghĩa chuyển hóa, giúp người vượt qua, giáo hóa cho người.

-Viết Tắt

Sunday, August 10, 201412:00 AM(View: 14873)

Viết Tắt

A Aṅguttara-nikaya. - Tăng Chi Bộ Kinh

A Aṅguttara-nikaya. - Tăng Chi Bộ Kinh

AA A cty - Chú giải Tăng Chi Bộ Kinh

Ap Apadāna - Thí dụ Kinh

ApA Ap cty - Chú giải Thí Dụ Kinh

Asḷ Atthasālini - Chú giải Bộ Pháp Tụ

Be Burmese edṇ. of Bv. - Phật Tông bản tiếng Miến Điện

Bv Buddhavamsa - Phật Tông

BvA Bv cty - Chú giải Lịch sử Chư Phật -

BvAB Bv cty. Burmese edn. - Chú giải Lịch sử Chư Phật tiếng Miến

BvAC Bv cty, Ceylon edn. - Chú giải Lịch sử Chư Phật tiếng Ceylon

Cp Cariyāpiṭaka - Hạnh Tạng

CpA Cp cty - Chú giải Hạnh Tạng

D Dīgha-nikāya - Trường Bộ Kinh

DA D cty - Chú giải Trường Bộ Kinh

DAṬ ṭk to DA - Ṭkā Chú giải Trường Bộ Kinh

Dh Dhammapada - Pháp Cú Kinh

DhA Dh cty - Chú giải Pháp Cú Kinh

Dhs Dhammasaṅgani - Bộ Pháp Tụ

Dīp Dīpavaṃsa - Dīpavaṃsa

Divy Divyāvadāna - Divyāvadāna

It Itivuttaka - Như Thị thuyết

ItA It ctya - Chú giải Như Thị Thuyết

Jataka - Kinh bổn sinh

Jkm Jinakālamāli - Jinakālamāli

Kh Khuddakapāṭha - Tiểu Tụng

KhA Kh cty - Chú giải Tiểu Tụng

Kkvt Kaṅkhāvitaraṇī - Kaṅkhāvitaraṇī

KvA Kvu cty - Chú giải Thuyết Luận Sự

Kvu Kathāvatthu - Thuyết sự Luận

M Majjhima-Nikāya - Trung Bộ Kinh

MA M cty - Chú giải Trung Bộ Kinh

Mhbv Mahābodhivaṃsa - Mahābodhivaṃsa

Mhvs Mahāvaṃsa - Mahāvaṃsa

Mhvs-ṭ Mhvs-ṭk - Tk-Mahāvaṃsa

Mhvu - Mahāvastu

Miln - Mi Tiên vấn đáp

Moha - Mohavicchedanī

Nd - Niddesa

Pṭs Paṭisambhidāmagga - Vô ngại Giải Đạo

PṭsA Pṭs cty - Chú giải Vô Ngại Giải Đạo

Pug - Bộ Nhân Chế Định

PugA Pug cty - Chú giải Bộ Nhân Chế Định

Pv - Ngạ Quĩ Sự

PvA Pv Cty - Chú giải Ngạ Quĩ Sự

S Saṃyutta-nikya - Tương ưng Bộ Kinh

SA S cty - Chú giải Tương ưng Bộ Kinh

Smp (and VA) Vin cty - Chú giải Luật Tạng

Sn Suttanipāta - Kinh Tập

SnA Sn cty - Chú giải Kinh tập

Thag Theragāthā - Trưởng Lão Kệ

ThagA Thag cty - Chú giải trưởng lão kệ

Thīg Therīgāthā - Trưởng Lão Ni kệ

ThīgA Thīg cty - Chú giải Trưởng Lão Ni kệ

Thūp - Thūpavamsa

Ud Udāna - Phật Tự Thuyết

UdA Ud cty - Chú giải về Phật Tự Thuyết

Uj - Upāsakajanālaṅkāra

VA (and Smp) Vin cty - Chú giải về Luật tạng

Vbh Vībhaṅga - Bộ Phân Tích

VbhA Vbh cty - Chú giải về Bộ Phân Tích

Vin (Vinaya)-piṭaka Luật Tạng

Vism Visuddhimagga - Thanh Tịnh Đạo

Vv - Vimānavatthu - Thiên Cung Sự

VvA Vv cty - Chú giải Thiên Cung Sự

Viết Tắt Tên Tiếng Anh

Abh -  Abhidhānappdīpikā (Moggallāna) tái bản lần thứ ba, 1900

BD - book of Discipline (sách luật I.B Horner), 1938-67

BHSD - Buddhist Hybrid Sanskrit Dict. (tự điển phật giáo tiếng Do thái- tiếng Phạn) (Franklin Edgerton), 1953

BPE - Buddhist Psychological Ethics (Mrs Rhys Davids) Tâm lý đạo đức Phật Giáo tái bản lần thứ ba 1953

CB - Chronicle of Buddhas (I.B Horner) Biên niên Ký sử Chư Phật, 1973

Childers - Tự điển tiếng Pāli (A dictionary of the Pāli Language. 1872,1875)

CPD - Tự điển Chú giải Pāli, Critical Pāli Dictionary, Copenghagen, 1924

Cty - Comy - Chú giải (commentary)

DBK - Chuyện kể về tiền kiếp mười vị Bồ Tát và Dasabodhattuppattikatha (H. Saddhatissa) 1975 (the birth-Stories of the ten Bodhisattas and the Dasabodhisattuppatikatha.)

DPPN - Dictionary of Proper names (G.P Malalasekera) 1938. Tự điển tên riêng Pāli

EC - Epochs of the Conqueror (N.A. Jayawickrama) 1968 Kỷ nguyên vị Chiến thắng (Đức Phật)

EHBC - Early History of Buddhism in Ceylong (E.W Adikaram) 1946 Lịch Sử Phật Giáo Cổ Đại

EPD - English-Pāli Dictionary (A.P Buddhadatta) 1955. Tự điển Anh-Pāli

EV -  Elders’ Verses I, II (K.R. Norman), 1969, 1971 Các đoạn kệ của các vị trưởng lão

Expos - Expositor (Pe Maung Tin) 1920, 1921. Chú giải bộ Pháp Tụ

GS - Book of Gradual Sayings (F.L. Woodward) 1932-6

H - xin đọc SHB

ID - Inception of Discipline (N.A Jayawickrama) 1962. Khởi đầu luật giới

JPTS - Tạp chí của Hội Thánh Điển Pāli (Journal of the Pāli Text Society. 1882-1923

Min Anth - Minor Anthologies of the Pāli Canon. 1931, 1935, 1971, 1975.

MLS - Middle Length sayings (I.B Horner). 1945-9.

Mr and Ill - Minor readíng and Ilandtrator (Ñṇamoli) 1961

MQ - Milinda’s Questions (I.B. Horner). 1963, 1964

M-W - cuốn tự điển Phạn-Anh (Monier-Williams) 1872.

PED - Cuốn tự điển tiếng Pāli-Anh (T.W Rhys Davids và W. Stede). 1921-5

PLC - Văn chương Pāli tại ceylon (G.P. Malalasekera) 1928 Pāli Literature of Ceylon.

Ppn - Path of Purification (Ñṇamoli) Thanh Tnh Đạo, 3rd edn. 1975

PTC - Pāli Tipitakam concordance (F. L. Woodward và những người khác) 1952-

SBB - Sacred Books of the Buddhists (Thánh Thi Phật Giáo)

SHB -  Simon Hewavitarne Bequest.

Sta - Sutta (Kinh Phật)

Vkn - Vimalakirtinirdesa (Et. Lamotte) 1962

-ooOoo-

 

Send comment
Your Name
Your email address